niềm tin

Học thuật
Thân thiện
niềm tin

Một người mẹ trao cho con gái một chiếc hộp quà với niềm tin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tin tưởng, lòng tin vào một điều đó đúng, thật hoặc sẽ xảy ra: "Niềm tin" trạng thái tâm lý khi một người chấp nhận một điều đó đúng không cần bằng chứng hoàn toàn chắc chắn.
    • Sự tín nhiệm, lòng tin cậy đặt vào một người, một tổ chức hoặc một hệ thống: "Niềm tin" còn thể hiện sự phó thác kỳ vọng dựa trên uy tín, năng lực hoặc phẩm chất đã được chứng minh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy niềm tin mãnh liệt vào tương lai tươi sáng. (Anh ấy lòng tin mạnh mẽ vào một tương lai tươi sáng.)
    • Niềm tin của khách hàng tài sản quý giá nhất của doanh nghiệp. (Sự tín nhiệm của khách hàng tài sản giá trị nhất của doanh nghiệp.)
    • ấy đánh mất niềm tin vào công lý. ( ấy đã mất đi sự tin tưởng vào công lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt niềm tin vào ai/điều ": Giao phó sự tin tưởng, kỳ vọng.

    • Cha mẹ luôn đặt niềm tin vào con cái. (Cha mẹ luôn gửi gắm sự tin tưởng vào con cái.)
  • "Vững vàng niềm tin": Giữ cho lòng tin luôn kiên định, không dao động.

    • khó khăn, chúng ta phải vững vàng niềm tin. ( khó khăn, chúng ta phải giữ vững lòng tin.)
  • "Niềm tin tôn giáo/tín ngưỡng": Lòng tin thuộc về lĩnh vực tâm linh, tôn giáo.

    • Niềm tin tôn giáo mang lại sự thanh thản cho tâm hồn. (Lòng tin tôn giáo mang lại sự bình yên cho tâm hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin tưởng (động từ): lòng tin, xác nhận điều đúng hoặc sẽ xảy ra.

    • Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy. (Tôi lòng tin vào khả năng của anh ấy.)
  • Tín nhiệm (danh từ/động từ): Sự tin cậy giao phó trách nhiệm (thường trong công việc, chính trị).

    • Ông ấy được cử tri hết sức tín nhiệm. (Ông ấy được cử tricùng tin cậy.)
  • Xác tín (danh từ): Niềm tin chắc chắn, đã được khẳng định rõ ràng.

    • Anh ấy nói với một xác tín mạnh mẽ. (Anh ấy nói với một niềm tin chắc chắn mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lòng tin: Cách nói khác của "niềm tin", nhấn mạnh khía cạnh tình cảm, tâm lý bên trong.
  • Sự tin cậy: Nhấn mạnh khía cạnh dựa vào phẩm chất, năng lực đáng tin.
Các cụm từ liên quan
  • Khủng hoảng niềm tin: Tình trạng mất đi hoặc nghi ngờ sâu sắc những giá trị, chân lý hoặc con người từng được tin tưởng.

    • Xã hội đang đối mặt với nguy cơ khủng hoảng niềm tin. (Xã hội đang đối mặt với nguy cơ mất đi lòng tin.)
  • Chỗ dựa niềm tin: Nơi hoặc đối tượng để con người gửi gắm lòng tin của mình.

    • Gia đình chỗ dựa niềm tin vững chắc nhất. (Gia đình nơi nương tựa về lòng tin vững chắc nhất.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Tin lành dữ đến, tin dữ lành đến: (Thành ngữ) Ý nói tin tức tốt thường kéo theo điều xấu ngược lại, khuyên người ta nên thận trọng, không vội tin.
  • Mất lòng trước, được lòng sau: (Tục ngữ) Đôi khi phải làm mất lòng tin ban đầu ( nói thẳng, làm đúng) để xây dựng được lòng tin lâu dài bền vững.
niềm tin

Một người mẹ trao cho con gái một chiếc hộp quà với niềm tin.

  1. Sự tin tưởng: Giữ vững niềm tin.